đại lục

Học thuật
Thân thiện
đại lục

Đại lục châu Á là một vùng đất rộng lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần đất liền rộng lớn, được bao quanh bởi biển đại dương: "đại lục" dùng để chỉ một khối đất liền diện tích rất lớn trên bề mặt Trái Đất, thường được phân chia thành các châu lục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đại lục Á-Âu đại lục lớn nhất trên thế giới.
    • Khí hậusâu trong nội địa của một đại lục thường khắc nghiệt hơn vùng ven biển.
    • Các nhà địa chất nghiên cứu sự hình thành dịch chuyển của các đại lục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lục địa": từ đồng nghĩa, thường dùng trong các văn bản khoa học, địa .
    • Mảng kiến tạo yếu tố quan trọng trong sự vận động của các lục địa.
  • "đại lục địa": cách nói nhấn mạnh tính chất rộng lớn, ít dùng hơn.
    • Siêu đại lục Pangea từng tồn tại hàng trăm triệu năm trước.
Biến thể từ gần giống
  • Lục địa (dt): từ đồng nghĩa, chỉ phần đất liền lớn.
  • Châu lục (dt): khái niệm bao gồm cả đại lục các đảo, quần đảo xung quanh, thường gắn với yếu tố văn hóa, lịch sử.
  • Đất liền (dt): phần đất không bị nước biển bao phủ, phạm vi nghĩa rộng hơn, có thể chỉ một vùng đất nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Lục địa: phần đất liền lớn.
  • Châu: (như châu Á, châu Âu) thường dùng trong tên gọi cụ thể.
Từ trái nghĩa
  • Đại dương: vùng biển rộng lớn.
  • Hải đảo: đảo ngoài biển khơi.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Trên đại lục": chỉ vị trí, sự việc xảy raphần đất liền lớn.
    • Phong tục tập quán trên đại lục nhiều điểm khác biệt với hải đảo.
  • "Đại lục già": cách gọi ẩn dụ chỉ các châu lục lịch sử phát triển lâu đời như châu Âu, châu Á.
    • Nền văn minh của đại lục già đã trải qua nhiều thăng trầm.
đại lục

Đại lục châu Á là một vùng đất rộng lớn.

  1. dt. Đất liền lớn, xung quanh biển đại dương bao bọc: đại lục châu Á.

Từ chứa "đại lục"